[Names] Tên món ăn Trung Quốc

4c65ecd682e4416013579e2210fbf6be886bd4a72b78c-5W5VTF_fw658Tổng hợp lộn xộn lắm nên không chia món ra nữa nhé :v

清炒河虾=tôm xào hành lá

炸鸡翅=cánh gà chiên

黑椒香草焗龍蝦=tôm hùm xào tiêu với lá quế

黑椒香草焗大蟹=cua lớn xào tiêu lá quế

鄧家大蟹=cua lớn sốt Đặng Gia

黑椒香草焗大蝦=tôm lớn xào tiêu với lá quế

醬炒水晶蝦球=tôm pha lê xào tương

牛油煎大蝦=tôm lớn chiên bơ

百花釀鵪鶉=chim cúc bách hoa

泰式仙掌=chân gà kiểu Thái

霸王蔥油鷄=gà Bá Vương hấp gừng hành

貴妃鷄=gà quý phi

椒鹽鵪鶉=chim cúc rang muối tiêu

O. 夏威夷果牛柳粒=Bò xào tương X. O. & hạt Macadamia

香草牛柳粒=bò lúc lắc xào lá quế

黑椒牛柳=bò lúc lắc

蒜子香草焗蜆=nghêu xào lá quế và tỏi

紅燒鷄絲翅=súp vi cá thịt gà

蟹肉大生翅=súp vi cá thịt cua

蟹肉魚肚羹=súp bong bóng cá thịt cua

鷄絲瑤柱羹=súp gà xé thịt điệp

三鮮鍋巴湯=canh tam vị cơm cháy kiểu tứ xuyên

海鮮豆腐羹=súp đậu hủ đồ biển

紫菜豆腐湯=canh đậu hủ rong biển

西湖牛肉羹=súp thịt bò bầm

窩雲吞湯=canh đặc biệt hoành thánh

酸辣湯=súp chua cay

蛋花湯=canh trứng gà

海鮮類=đồ biển

上湯焗龍蝦=tôm hùm xào đặc biệt

薑蔥炒龍蝦=tôm hùm xào gừng hành

香草焗龍蝦=tôm hùm xào lá quế

避風塘炒大蟹=cua xào đặc biệt

薑蔥炒大蟹=cua xào gừng hành

香草焗大蟹=cua xào lá quế

酱炒帶子=điệp tươi xào tương

油爆帶子=điệp tươi xào dưa cải

碧綠帶子=điệp tươi xào cải xanh

川椒帶子=điệp tươi xào Tứ Xuyên

宮保帶子=điệp tươi xài cung bảo

豉汁帶子蝦=điệp tôm tươi xào tương đậu xì

辣爆蝦球=tôm cầu xào cay

醬爆蝦球=tôm cầu xào kiểu bắc kinh

豉汁龍鳳配=Long Phương phối tương

清炒蝦=tôm xào hành lá

西汁合桃蝦=tôm xào qủa hồ đào

溜炒蝦=tôm xào chua ngọt cay

椒鹽蝦=tôm rang muối tiêu

芥蘭蝦=tôm xào cải làn

咕 咾 蝦=tôm xào chua ngọt

芝痲蝦=tôm xào mè

蝦龍糊=tôm xào sốt hột gà

油爆鱈魚=cá tuyết xào

豉汁蒸鱈魚=cá tuyết chưng tàu xì

椒鹽斑片=cá phi lê rang muối

溜炒斑片=cá xào chua ngọt cay

川汁斑片=cá xào kiểu tứ xuyên

油爆斑片=cá xào dàu

碧綠斑片=cá xào cải xanh

豉汁炒斑片=cá xào tương đậu xì

薑蔥炒蜆=nghêu xào gừng hành

豉椒炒蜆=nghêu xào tương đậu xì

醬炒鮮魷=mực xào tương

豉椒炒鮮魷=mực xào tương đậu xì

椒鹽鮮魷=mực rang muối tiêu

豉汁蒸生蠔=hào sống hấp tàu xì

清蒸生蠔=hào sống hấp gừng hành

北京片皮鴨=vịt Bắc Kinh

脆皮燒鴨=vịt quay

脆皮蒜香雞=tỏi gà chiên giòn

脆皮蔥油鷄=gà giòn sốt gừng hành

蜜汁蒜香雞=gà giòn sốt tỏi mật ong

辣爆雞=gà xào cay

溜炒雞=gà xào cay chua ngọt

腰果雞=gà xào hột điều

雪豆雞=gà xào đậu hà lan

雙冬雞=gà xào hai loại nấm

宮保雞=gà xào Cung Bảo

魚香雞=gà xào tỏi ớt

芝痲雞=gà mè

陳皮雞=gà xào ớt trần bì

咕 咾 雞=gà xào chua ngọt

咕咾雞=gà xào chua ngọt

雜菜雞=gà xào thập cẩm

陳皮牛肉=gà xào ớt trần bì

白灼牛百葉=lá sách bò sốt đặc biệt

薑蔥牛百葉=lá sách bò xào gừng tỏi

蔥爆牛肉=bò xào hành lá

蠔 油牛肉=bò xào dầu hào

宮保牛肉=bò cay Cung Bảo

豉汁牛肉=bò xào tương đậu xì

青椒牛肉=bò xào ớt xanh

芥蘭牛肉=bò xảo cải làn

蒙古牛肉=bò xào kiểu Mông Cổ

雙冬牛肉=bò xào hai loại nấm

京都 排 骨=sườn heo kinh đô

蜜汁蒜子骨=sườn heo xào mật ong với tỏi

椒鹽排骨=sườn heo rang muối tiêu

咕咾肉=thịt heo xào chua ngọt

魚香肉絲=thịt heo xào sốt tỏi cay

鹹菜炒肉絲=thịt heo xào cải tứ xuyên

豉汁鹹菜炒大腸=ruột heo xào cải chua với tương đen

醬大腸=heo xào tương

炸大腸=ruột chiên giòn

咖喱類=cà-ri

咖喱海鮮=ca-ri xào hải sản

咖喱蝦=ca-ri xào tôm

咖喱三鮮=tam vị xào cà-ri

咖喱牛肉=cà-ri xào bò

咖喱鷄=cà-ri xào gà

乾蔥雞煲=tộ thịt gà với hành đỏ

鹹魚雞粒茄子煲=tộ thịt gà, cá mặn với cà tím

鹹魚雞粒豆腐煲=tộ thịt gà, cá mặn và đậu hủ

柱侯牛腩煲=tộ bò kho

原粒豆豉雞煲=tộ thịt gà với tàu xì

椒鹽豆腐=đậu hủ rang muối

紅燒豆腐=đậu hũ um

蠔 油雙冬=dầu hào xào đông cô

北菇扒時素=đông cô xào cải xanh

羅漢上素=thập cẩm xào chay

蠔油芥蘭=cải làn xốt dầu hào

干扁四季豆=đậu que xào kiểu Tứ Xuyên

麻婆豆腐=đậu xào kiểu Tứ Xuyên

魚香茄子=cà tím xào ớt tỏi

海鮮炒麵=mì hải sản chiên giòn

雞牛蝦炒麵=miến xào thập cẩm

鮮蝦炒麵=miến xào tôm

牛肉炒麵=miến xào thịt bò

鷄肉炒麵=mì xào thịt gà

雜菜炒麵=mì xào thập cẩm

醬海鮮炒烏冬=Udon hải sản

星洲炒米=bún xào Singapore

豉油皇炒麵=mì xào tương đậu xì

海鮮炒河=hủ tiếu xào hải sản

河粉類=hủ tiếu xào

鮮蝦炒河=hủ tiếu xào tôm

干炒鷄牛蝦河=hủ tiếu xào thập cẩm

牛肉炒河=hủ tiếu xào thịt bò

豉汁炒牛河=hủ tiếu xào tàu xì

潮州炒河=hủ tiếu xào kiểu Triều Châu

干炒雜菜河=hủ tiếu xào thập cẩm

干炒牛河=hủ tiếu xào bò

炒飯=cơm chiên

泰式海鮮炒飯=cơm chiên hải sản kiểu Thái

海鮮炒飯=cơm chiên hải sản

雞牛蝦炒飯=cơm chiên gà bò tôm

鹹魚雞粒炒飯=cơm chiên gà,cá mặn

鮮蝦炒飯=cơm chiên tôm

揚州炒飯=cơm chiên Dương Châu

雞粒炒飯=cơm chiên thịt gà

生牛肉炒飯=cơm chiên thịt bò

雜菜炒飯=cơm chiên thập cẩm

西蘭蝦=tôm xào cải làn

面包和肉=bánh mỳ kẹp thịt

螺蛳粉=bún ốc

蟹汤米线=bún riêu cua

鱼米线=bún cá

高良姜=củ giềng

黄姜=củ nghệ

树仔菜=rau ngót

罗望子=quả me

木鳖果=quả gấc

山竹果=quả mãng cầu

角瓜=bí ngồi

西兰花=bông cải xanh

节瓜=quả bầu

甜椒=ớt ngọt

芦笋=măng tây

水芹=rau cần ta

香葱=hành hoa

芽菜=giá đỗ

金針菇=nấm kim châm

猴头菇=nấm đầu khỉ

鸡腿菇=nấm đùi gà

红菜头=củ cải đỏ

莲根=ngó sen

南瓜花=hoa bí

百灵菇=nấm bạch linh

羊肚菌=nấm bụng dê

鲍鱼菇=nấm bào ngư

鸡油菌=nấm mỡ gà

松茸菌=nấm tùng nhung

海鲜菇=nấm hải sản

白玉菇=nấm bạch ngọc

猪肚菇=nấm loa kèn

咖 啡=cà phê

冷冻咖啡=cà phê đá

黑茶=trà đen

菊花茶=trà hoa cúc

柠檬茶=trà chanh

可口可乐=cocacola

椰子汁=nước dừa

桔子汁=nước cam

瓶装啤酒=bia chai

听装啤酒=bia lon

伏特加酒=rượu vodka

日本酒=rượu sa kê

传统节日=ngày lễ truyền thống

汤粉=bún

鱼露米线=bún mắm

炒牛肉饭=cơm thịt bò xào

汁油豆腐塞肉饭=cơm thịt đậu sốt cà chua

糖羹=chè

粉卷=bánh cuốn

薄粉=bánh tráng

粉纸=bánh tráng

茄汁烩鱼=cá sốt cà chua

西红柿烩鱼丝=cá sốt cà chua

香蕉糖羹=chè chuối

广南米粉=Mì quảng

凉拌蔬菜=nộm rau củ

凉拌卷心菜=nộm bắp cải

牛肉粉=phở bò

牛肉粉丝汤=phở bò

牛肉米粉=phở bò

鸡肉粉=phở gà

鸡肉粉丝汤=phở gà

鸡肉米粉=phở gà

炒饭=cơm chiên

糯米饭=cơm gạo nếp

煎鸡蛋=trứng ốp lếp

馄饨面=mì vằn thắn

手撕包菜=bắp cải xào

干锅牛蛙=ếch xào xả ớt

凉拌黄瓜=dưa chuột trộn

西瓜汁=nước dưa hấu

豆腐花=tào phớ

排骨汤=canh sườn

冬瓜汤=canh bí

 

Tagged:

7 thoughts on “[Names] Tên món ăn Trung Quốc

  1. Tiếu Tiếu 11/11/2014 lúc 14:26 Reply

    cái danh sách này hay quá nha, cơ mà mới lướt qua thấy tên đã đói ԅ(¯﹃¯ԅ)

    Số lượt thích

  2. hacyetlau 11/11/2014 lúc 18:05 Reply

    dành cho bạn nào đangg đói bụng ´ω`

    Số lượt thích

  3. hacyetlau 11/11/2014 lúc 18:12 Reply

    có khi đọc mấy truyện mỹ thực mà chẳng bjk dịch tên món ăn là j ?!~
    ví dụ như : * xxx bạo sao * mà chả bjk bạo sao dịch sang tiếng việt là từ mô, mình chỉ bjk từ sao đại khái là xào chăng? ⊙♡⊙

    Số lượt thích

  4. Lạc Hy 11/11/2014 lúc 18:22 Reply

    đọc xong lò dò đi tìm hình , đói quá (*´﹃`*)

    Số lượt thích

  5. Thiên Nam Tinh 11/11/2014 lúc 21:02 Reply

    Cám ơn chị quá đi *ôm hun* đọc mỹ thực hay là edit mỹ thực chỉ mệt vì món ăn, tên không rõ đã thế còn có tác giả viết cách chế biến ra sao nữa.
    Nhìn list món ăn này thèm quá (๛ ˘ ³˘)۶

    Số lượt thích

  6. anika1208 12/11/2014 lúc 22:17 Reply

    hờ hờ thks tỷ, thật có ích cho bọn êm TT^TT *đè xuống hun*

    Số lượt thích

Trả lời Thiên Nam Tinh Hủy trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: