Tag Archives: Tài liệu

[Names] Tên thành phố – các nước trên thế giới

tải xuống纽芬兰=Newfoundland

新不伦瑞克=New Brunswick

不伦瑞克=Brunswick

卡尔加里=Calgary

渥太华=Ottawa

魁北克=Québec

安大略=Ontario

汉密尔顿=Hamilton Tiếp tục đọc

[Names] Tên viết tắt của các tỉnh Trung Quốc

1146381185d6b1e107lTên viết tắt các tỉnh – thành phố Trung Quốc

Thành phố trực thuộc trung ương:

Bắc Kinh: Bắc Kinh: BJ

Thiên Tân: thiên tân: TJ

Thượng Hải: Thượng Hải: SH

Trùng Khánh: Trùng Khánh: CQ

Tỉnh: Tiếp tục đọc

[Names] Tên món ăn Trung Quốc

4c65ecd682e4416013579e2210fbf6be886bd4a72b78c-5W5VTF_fw658Tổng hợp lộn xộn lắm nên không chia món ra nữa nhé :v

清炒河虾=tôm xào hành lá

炸鸡翅=cánh gà chiên

黑椒香草焗龍蝦=tôm hùm xào tiêu với lá quế

黑椒香草焗大蟹=cua lớn xào tiêu lá quế

鄧家大蟹=cua lớn sốt Đặng Gia

黑椒香草焗大蝦=tôm lớn xào tiêu với lá quế

醬炒水晶蝦球=tôm pha lê xào tương

牛油煎大蝦=tôm lớn chiên bơ Tiếp tục đọc

[Names] Gintama

阿伏兔 =Abuto

尼克勒斯 =Nicholas

范伦铁恩 =Valentine

高杉晋助 =Takasugi Shinsuke

冲田总悟 =Okita Sougo

坂田银时 =Sakata Gintoki

银时 =Gintoki Tiếp tục đọc

ABO văn là gì ?

Dài quá nên tớ chỉ nói về đặc điểm sinh sản thôi nhé.

          Alpha Nam: Không phát huy được tác dụng của bộ phận sinh dục của nữ giới hoặc là trời sinh thiếu hụt. Bộ phận sinh dục của nam giới lại lớn hơn người bình thường.

Từ phương diện xã hội học thì : Bởi vì bọn họ sẽ không mang thai, cho nên địa vị của Alpha luôn là chiến sĩ hoặc là người lãnh đạo. Bọn họ ưu việt hơn người thường rất nhiều.

          Beta Nam: Có cả bộ phận sinh dục của nữ và nam, cũng có thể sinh con nhưng không hấp dẫn Alpha nhiều và cũng không có nhiều dục vọng. Họ có thể mang thai nhưng tỷ lệ không cao và đứa trẻ sinh ra không vượt trội bằng con của Omega. Họ thích hợp làm những người làm công ăn lương.

          Omega Nam: Có đầy đủ bộ phận sinh dục của nam và nữ, rất hấp dẫn người khác ( Tất nhiên trừ Omega ), có thời kì động dục và chỉ đến khi cùng người khác ( Thường thường là Alpha ) XXOO mới thôi. Phần lớn họ đều bận rộn với việc mang thai sinh đẻ nên không thích hợp làm việc. Omega rất ít.

ABO Nữ cũng gần giống như thế, vì chỉ chuyên đam mỹ nên nói đến thế thôi há.

Nói chung thì thể loại ABO là loại thịt thà đầy đủ ( nước lọc đôi khi cũng có mà còn cực kì tinh khiết ), toàn dân BL hoặc GL . Đây là thể loại văn của phương Tây, nó cũng giống sinh tử văn kết hợp song tính của Trung ( Na ná nhau)

[Names] Tên trong thần thoại Hi Lạp

4e240082_59f6248a_1265434091-god-of-war-5

Hôm qua có bạn nhờ kiếm tên quái vật

Thấy cái này nên gom luôn

Sau này sẽ bổ sung tên quái vật sau, giờ kiếm k ra

Cứ cop rồi add vô file Names trong QT nhá các cô

1.Các vị thần

赫西奥德=Hesiod

伊利亚特=Iliad

索福克里斯=Sophocles

忒修斯=Theseus Tiếp tục đọc

[Names] Nhân vật trong Vampire Knight

424634_526379707411343_499166773_n (1)Bạn chỉ cần cop và dán vào file Names trong QT nhé

Không khuyến khích để names luôn , chỉ khi cần mới cop và dán thôi vì rất nhiều từ dễ nhầm lẫn

Tài liệu dưới dây chỉ mang tính chính xác 70%, nếu có sai xót xin giúp mình chỉnh sửa

玖兰=Kuran

黑主优姬=Kuran Yuki

黑主=Kuran Tiếp tục đọc

[QT] Những chữ bị thiếu trong QT

1005297318f7cbc2e2

Mọi từ trong này không đảm bảo đúng 100% về Hán Việt và nghĩa.

Mình tham khảo hầu hết trên Baike và một số wed dịch khác,

Nếu có gì sai xót mong các bạn góp ý để mình sửa lại.

Có từ nào không hiểu bạn cứ hỏi nhé, mình sẽ tìm và bổ sung

Tiếp tục đọc

[Names] Tên Trung – Hàn của BOF

10045211056ef88471

Đây là do bạn Hạ Tranh tập hợp

Bạn ấy đã cho mình post lên trên wp ❤

Cảm ơn bạn rất nhiều .

具俊表= Goo Jun Pyo

尹智厚 = Yoon Ji Hoo

苏易正= So Yi Jung

宋宇彬 = Song Woo Bin

具俊熙= Goo Jun Hee

姜熙秀 = Kang Hee Soo Tiếp tục đọc

[Names] Nhân vật trong Skip Beat

12634763353480Bạn chỉ cần cop và dán vào file Names trong QT nhé

Không khuyến khích để names luôn , chỉ khi cần mới cop và dán thôi vì rất nhiều từ dễ nhầm lẫn

亚曼迪=R Mandy

敦贺莲=Tsuruga Ren

莲=Ren

希斯利=Huxley

最上=Mogami

恭子=Kyoko

最上恭子=Mogami Kyoko Tiếp tục đọc

[Names] Nhân vật trong K-project

d4628535e5dde7111aaf8fd9a6efce1b9c16fdfaaf51499cBạn chỉ cần cop và dán vào file Names trong QT nhé

Không khuyến khích để names luôn , chỉ khi cần mới cop và dán thôi vì rất nhiều từ dễ nhầm lẫn

十束多多良=Totsuka Tatara

八田美咲=Yata Misaki

伏见猿比古=Fushimi Saruhiko

栉名安娜=Kushina Anna

周防尊=Suoh Mikoto Tiếp tục đọc

[ Names ] Tên tiếng Trung – Anh ( G – H – I )

378237_454229294617690_1801920946_n

Bạn có thể mở file names trong QT để cop và dán vào luôn . 

Đây là mình cập nhập file names có lựa chọn, đảm bảo tên không bị trùng với những từ bình thường.

Thân :”)

G

加贝勒=Gabele

加贝尔斯贝格=Gabelsberger

加布勒=Gabler

加布里埃尔=Gabriel Tiếp tục đọc

%d bloggers like this: